khuyến mãi mua xe
Toyota Land Cruiser FJ
tại Toyota Long Biên
- Quý khách có nhu cầu đặt xe liên hệ Hotline/zalo: 0968382132
- Tặng gói phụ kiện chính hãng
- Tặng gói bảo hành 10 năm hoặc 150.000 km tùy điều kiện nào đến trước
- Hỗ trợ dịch vụ đăng ký đăng kiểm, dán thẻ VETC ...
- Hỗ trợ trả góp lên đến 85% giá trị xe, thủ tục đơn giản, lãi suất ưu đãi.
Giá Bán Toyota Land Cruiser FJ
| Phiên Bản | Giá Xe |
|---|---|
| Toyota Land Cruiser FJ: | 1198 triệu đ |
TÍNH PHÍ LĂN BÁNH
| Chọn nơi: | |
| Phiên bản : |
Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.
| Giá (VNĐ) : | |
| Phí trước bạ : | |
| Phí đăng ký : | |
| Bảo hiểm Vật Chất : (0%) | |
| Phí đường bộ : | 1.560.000 VNĐ |
| Đăng Kiểm : | 90.000 VNĐ |
| Dịch Vụ Đăng Ký : | 0 VNĐ |
| Bảo Hiểm Bắt Buộc : | 480.000 VNĐ |
| Tổng dự toán : |
TÍNH LÃI TRẢ GÓP
Số tiền vay
Thời gian vay
Năm
Lãi suất vay
%/năm
Loại hình vay
Số tiền vay
0 VNĐ
Số tiền hàng tháng phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền lãi phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền phải trả
0 VNĐ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) | Gốc phải trả (VNĐ) | Lãi phải trả (VNĐ) | Gốc + Lãi(VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |
Tổng Quan Toyota Land Cruiser FJ
Toyota Việt Nam chính thức trình làng Toyota Land Cruiser FJ 2026 được trang bị động cơ xăng 2.7L, hộp số tự động, hệ dẫn động hai cầu bán thời gian và cấu hình 5 chỗ ngồi. Xe có một phiên bản, nhập khẩu từ Thái Lan..
Toyota Land Cruiser FJ mang phong cách địa hình lấy cảm hứng từ các dòng FJ của hãng xe Nhật. Cụ thể, xe mang thiết kế hình hộp kết hợp nhiều đường nét thừa hưởng từ “đàn anh” Land Cruiser Prado.

Ngoại thất Toyota Land Cruiser FJ
Theo công bố của Toyota Việt Nam (TMV), Land Cruiser FJ có kích thước dài x rộng x cao là 4.610 x 1.855 x 1.950mm, chiều dài cơ sở 2.580 mm, khoảng sáng gầm 245 mm và bán kính vòng quay 5,5m. Xe được trang bị bộ lốp 18inch.
Đầu xe
Land Cruiser FJ mang phong cách vuông vức với phần đầu xe dựng đứng. Cụm đèn pha LED dạng hình chữ nhật được nối liền bằng lưới tản nhiệt màu đen có dòng chữ "TOYOTA" cỡ lớn thay vì logo truyền thống. Cản trước thiết kế đơn giản, sử dụng nhiều vật liệu nhựa đen nhằm tăng tính thực dụng khi vận hành trên địa hình xấu.

Thân xe
Thân xe sử dụng các hốc bánh mở rộng, ốp nhựa bảo vệ màu đen cùng bộ mâm hợp kim 18 inch đi kèm lốp địa hình kích thước 265/70R18. Đuôi xe tiếp tục duy trì phong cách vuông vức nhằm tối ưu không gian sử dụng.

Đuôi xe
Thiết kế cửa hậu mở ngang kết hợp khoang hành lý rộng rãi giúp tối ưu khả năng chứa đồ, đáp ứng linh hoạt từ nhu cầu sử dụng hằng ngày đến những chuyến dã ngoại cuối tuần

Nột thất Toyota Land Cruiser FJ
Khoang lái Land Cruiser FJ mang nhiều nét thiết kế khá tương đồng với "người anh em" Land Cruiser Prado. Xe được trang bị bảng đồng hồ kỹ thuật số 7 inch cùng màn hình giải trí trung tâm 12,3 inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây. Điều hòa tự động hai vùng tích hợp lọc bụi mịn PM2.5. Mẫu xe này vẫn chỉ dùng phanh tay cơ.

Khoang lái
Land Cruiser FJ có hiệu suất làm mát nhanh và sâu nhờ sử dụng dàn điều hòa tự động 2 vùng độc lập và có cửa gió phục vụ hàng ghế sau. Danh sách giải trí trên xe gồm có những tính năng đáng chú ý như:
- Màn hình cảm ứng 12,3 inch
- Hỗ trợ kết nối Apple CarPlay, Android Auto
- Kết nối điện thoại không dây
- Dàn âm thanh 6 loa
- Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm
Vận Hành Toyota Land Cruiser FJ
An Toàn Toyota Land Cruiser FJ
Land Cruiser FJ được trang bị gói an toàn tiên tiến Toyota Safety Sense mới nhất hiện nay:
- Cảnh báo tiền va chạm
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn đường
- Điều khiển hành trình chủ động
- Đèn chiếu xa tự động
Bên cạnh đó, Land Cruiser FJ còn có các tính năng an toàn khác như:
- Camera 360 độ
- 7 túi khí
- Cảnh báo áp suất lốp
- Cảnh báo điểm mù
- Cân bằng điện tử
- Kiểm soát lực kéo
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Camera lùi
- Cruise control
- Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động
Thông số Toyota Land Cruiser FJ
| Tên xe | Toyota Land Cruiser FJ |
| Số chỗ ngồi | 05 |
| Kiểu xe | SUV |
| Xuất xứ | Nhập khẩu Thái Lan |
| Kích thước DxRxC | 4610 x 1855 x 1950 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2580 mm |
| Động cơ | 2.7L 2TR-FE, 4 xy-lanh |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Dung tích bình nhiên liệu | 63 lít |
| Công suất cực đại | 164 Mã lực |
| Mô-men xoắn cực đại | 245 Nm |
| Hộp số | Tự động 6 cấp |
| Hệ dẫn động | 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử |
| Trợ lực lái | Điện |
| Cỡ mâm - Kích thước lốp | 18 inch - 265/60R18 |
| Khoảng sáng gầm xe | 245 mm |
| Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị | 14,4L/100km |
| Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị | 9,5L/100km |
| Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp | 11,3L/100km |














